свози́вший
tính từ
Nghĩa
- vận chuyển, chở đến
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | свози́вший | свози́вшее | свози́вшая | свози́вшие |
| Sinh cách | свози́вшего | свози́вшего | свози́вшей | свози́вших |
| Tặng cách | свози́вшему | свози́вшему | свози́вшей | свози́вшим |
| Đối cách | свози́вшего, свози́вший | свози́вшее | свози́вшую | свози́вших, свози́вшие |
| Công cụ cách | свози́вшим | свози́вшим | свози́вшей, свози́вшею | свози́вшими |
| Giới cách | свози́вшем | свози́вшем | свози́вшей | свози́вших |