своди́вшийся сводившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã quy về, đã rút lại thành

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсводи́вшийсясводи́вшеесясводи́вшаясясводи́вшиеся
Sinh cáchсводи́вшегосясводи́вшегосясводи́вшейсясводи́вшихся
Tặng cáchсводи́вшемусясводи́вшемусясводи́вшейсясводи́вшимся
Đối cáchсводи́вшегося, своди́вшийсясводи́вшеесясводи́вшуюсясводи́вшихся, своди́вшиеся
Công cụ cáchсводи́вшимсясводи́вшимсясводи́вшейся, своди́вшеюсясводи́вшимися
Giới cáchсводи́вшемсясводи́вшемсясводи́вшейсясводи́вшихся

своди́ться сводиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bị rút bớtgiảm bớt, hạn chế, rút gọn, ước lược, giản ước, quy lại

Chia động từ

Hiện tại
ясвожу́сь
тысво́дишься
он / она / оносво́дится
мысво́димся
высво́дитесь
онисво́дятся
Quá khứ
Giống đựcсводи́лся
Giống cáiсводи́лась
Giống trungсводи́лось
Số nhiềuсводи́лись
Mệnh lệnh
Số ítсводи́сь
Số nhiềuсводи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсводя́щийсясводи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсводя́сьсводившись

Ví dụ

  • сводиться к нулю
    mất hết, mất hết ý nghĩa, trở thành công toi, trở thành con số không
  • сводиться к одному и тому же
    đưa đến chỉ một điều mà thôi, chung quy là một kết quả mà thôi