Nghĩa
- Dịu mát, trở nên lành mạnh, trở lạnh
- tươi lên, tươi tỉnh lên, trở nên hồng hào, trở nên khỏe mạnhо человеке
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | свеже́ю |
|---|
| ты | свеже́ешь |
|---|
| он / она / оно | свеже́ет |
|---|
| мы | свеже́ем |
|---|
| вы | свеже́ете |
|---|
| они | свеже́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | свеже́л |
|---|
| Giống cái | свеже́ла |
|---|
| Giống trung | свеже́ло |
|---|
| Số nhiều | свеже́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | свеже́й |
|---|
| Số nhiều | свеже́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | свеже́ющий | свеже́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | свеже́я | свежев, свежевши |
|---|
Ví dụ
на улице свежетьеет
bên ngoài trời dịu mát dần, trời trở lạnh
ветер свежетьеет
gió thổi mạnh hơn, gió lộng
погода начинает свежеть
trời bắt đầu nổi gió, lộng gió