посвеже́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trở nên mát mẻ, tươi mới, khỏe ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | посвеже́ю |
| ты | посвеже́ешь |
| он / она / оно | посвеже́ет |
| мы | посвеже́ем |
| вы | посвеже́ете |
| они | посвеже́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | посвеже́л |
| Giống cái | посвеже́ла |
| Giống trung | посвеже́ло |
| Số nhiều | посвеже́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | посвеже́й |
| Số nhiều | посвеже́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | посвеже́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | посвеже́в, посвежевши |