свеже́вший
tính từ
Nghĩa
- đã trở nên tươi mới, đã tươi mát hơn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | свеже́вший | свеже́вшее | свеже́вшая | свеже́вшие |
| Sinh cách | свеже́вшего | свеже́вшего | свеже́вшей | свеже́вших |
| Tặng cách | свеже́вшему | свеже́вшему | свеже́вшей | свеже́вшим |
| Đối cách | свеже́вшего, свеже́вший | свеже́вшее | свеже́вшую | свеже́вших, свеже́вшие |
| Công cụ cách | свеже́вшим | свеже́вшим | свеже́вшей, свеже́вшею | свеже́вшими |
| Giới cách | свеже́вшем | свеже́вшем | свеже́вшей | свеже́вших |