свеже́вший свежевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã trở nên tươi mới, đã tươi mát hơn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвеже́вшийсвеже́вшеесвеже́вшаясвеже́вшие
Sinh cáchсвеже́вшегосвеже́вшегосвеже́вшейсвеже́вших
Tặng cáchсвеже́вшемусвеже́вшемусвеже́вшейсвеже́вшим
Đối cáchсвеже́вшего, свеже́вшийсвеже́вшеесвеже́вшуюсвеже́вших, свеже́вшие
Công cụ cáchсвеже́вшимсвеже́вшимсвеже́вшей, свеже́вшеюсвеже́вшими
Giới cáchсвеже́вшемсвеже́вшемсвеже́вшейсвеже́вших

свеже́ть свежеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Dịu mát, trở nên lành mạnh, trở lạnh
  2. tươi lên, tươi tỉnh lên, trở nên hồng hào, trở nên khỏe mạnhо человеке

Chia động từ

Hiện tại
ясвеже́ю
тысвеже́ешь
он / она / оносвеже́ет
мысвеже́ем
высвеже́ете
онисвеже́ют
Quá khứ
Giống đựcсвеже́л
Giống cáiсвеже́ла
Giống trungсвеже́ло
Số nhiềuсвеже́ли
Mệnh lệnh
Số ítсвеже́й
Số nhiềuсвеже́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсвеже́ющийсвеже́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсвеже́ясвежев, свежевши

Ví dụ

  • на улице свежетьеет
    bên ngoài trời dịu mát dần, trời trở lạnh
  • ветер свежетьеет
    gió thổi mạnh hơn, gió lộng
  • погода начинает свежеть
    trời bắt đầu nổi gió, lộng gió