сведённый
tính từ
Nghĩa
- biên soạn, tóm tắt, tập hợp lại
- làm phát điên, làm mất trímad, crazy
- giảm bớt, thu nhỏ, hạ thấp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сведённый | сведённое | сведённая | сведённые |
| Sinh cách | сведённого | сведённого | сведённой | сведённых |
| Tặng cách | сведённому | сведённому | сведённой | сведённым |
| Đối cách | сведённого, сведённый | сведённое | сведённую | сведённых, сведённые |
| Công cụ cách | сведённым | сведённым | сведённой, сведённою | сведёнными |
| Giới cách | сведённом | сведённом | сведённой | сведённых |
| Dạng ngắn | сведён | сведено | сведена | сведены |