сбыть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bán, tiêu thụ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сбу́ду |
| ты | сбу́дешь |
| он / она / оно | сбу́дет |
| мы | сбу́дем |
| вы | сбу́дете |
| они | сбу́дут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сбы́л |
| Giống cái | сбыла́ |
| Giống trung | сбы́ло |
| Số nhiều | сбы́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сбу́дь |
| Số nhiều | сбу́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сбы́вший |
| Bị động | — | сбы́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сбы́в, сбывши |