сбы́вший
tính từ
Nghĩa
- đã thành sự thật, đã được thực hiện
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сбы́вший | сбы́вшее | сбы́вшая | сбы́вшие |
| Sinh cách | сбы́вшего | сбы́вшего | сбы́вшей | сбы́вших |
| Tặng cách | сбы́вшему | сбы́вшему | сбы́вшей | сбы́вшим |
| Đối cách | сбы́вшего, сбы́вший | сбы́вшее | сбы́вшую | сбы́вших, сбы́вшие |
| Công cụ cách | сбы́вшим | сбы́вшим | сбы́вшей, сбы́вшею | сбы́вшими |
| Giới cách | сбы́вшем | сбы́вшем | сбы́вшей | сбы́вших |