сбы́вший сбывший

tính từ

Nghĩa

  1. đã thành sự thật, đã được thực hiện

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсбы́вшийсбы́вшеесбы́вшаясбы́вшие
Sinh cáchсбы́вшегосбы́вшегосбы́вшейсбы́вших
Tặng cáchсбы́вшемусбы́вшемусбы́вшейсбы́вшим
Đối cáchсбы́вшего, сбы́вшийсбы́вшеесбы́вшуюсбы́вших, сбы́вшие
Công cụ cáchсбы́вшимсбы́вшимсбы́вшей, сбы́вшеюсбы́вшими
Giới cáchсбы́вшемсбы́вшемсбы́вшейсбы́вших

сбыть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bán, tiêu thụ

Chia động từ

Tương lai
ясбу́ду
тысбу́дешь
он / она / оносбу́дет
мысбу́дем
высбу́дете
онисбу́дут
Quá khứ
Giống đựcсбы́л
Giống cáiсбыла́
Giống trungсбы́ло
Số nhiềuсбы́ли
Mệnh lệnh
Số ítсбу́дь
Số nhiềuсбу́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сбы́вший
Bị động—сбы́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сбы́в, сбывши