сближа́ющий сближающий

tính từ

Nghĩa

  1. làm xích lại gần, gắn kết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсближа́ющийсближа́ющеесближа́ющаясближа́ющие
Sinh cáchсближа́ющегосближа́ющегосближа́ющейсближа́ющих
Tặng cáchсближа́ющемусближа́ющемусближа́ющейсближа́ющим
Đối cáchсближа́ющего, сближа́ющийсближа́ющеесближа́ющуюсближа́ющих, сближа́ющие
Công cụ cáchсближа́ющимсближа́ющимсближа́ющей, сближа́ющеюсближа́ющими
Giới cáchсближа́ющемсближа́ющемсближа́ющейсближа́ющих

сближа́ть сближать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gắn liền, thắt chặt liên hệустанавливать более тесную связь
  2. làm... gần gũi với, làm... thân thiết với, làm... gắn bó vớiделать друзьями
  3. xích... gần lại, dịch... gần lại, làm... gần lại, để... gần lạiВ

Chia động từ

Hiện tại
ясближа́ю
тысближа́ешь
он / она / оносближа́ет
мысближа́ем
высближа́ете
онисближа́ют
Quá khứ
Giống đựcсближа́л
Giống cáiсближа́ла
Giống trungсближа́ло
Số nhiềuсближа́ли
Mệnh lệnh
Số ítсближа́й
Số nhiềuсближа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсближа́ющийсближа́вший
Bị độngсближа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсближа́ясближав, сближавши