сби́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nói vấp
- đếm nhầm, quên số đếm
- lạc hướng, mất dấu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | собью́сь |
| ты | собьёшься |
| он / она / оно | собьётся |
| мы | собьёмся |
| вы | собьётесь |
| они | собью́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сби́лся |
| Giống cái | сби́лась |
| Giống trung | сби́лось |
| Số nhiều | сби́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сбе́йся |
| Số nhiều | сбе́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сби́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сби́вшись |