сби́вшийся сбившийся

tính từ

Nghĩa

  1. rối loạn, lẫn lộn
  2. lạc đường, đi chệch hướng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсби́вшийсясби́вшеесясби́вшаясясби́вшиеся
Sinh cáchсби́вшегосясби́вшегосясби́вшейсясби́вшихся
Tặng cáchсби́вшемусясби́вшемусясби́вшейсясби́вшимся
Đối cáchсби́вшегося, сби́вшийсясби́вшеесясби́вшуюсясби́вшихся, сби́вшиеся
Công cụ cáchсби́вшимсясби́вшимсясби́вшейся, сби́вшеюсясби́вшимися
Giới cáchсби́вшемсясби́вшемсясби́вшейсясби́вшихся

сби́ться сбиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nói vấp
  2. đếm nhầm, quên số đếm
  3. lạc hướng, mất dấu

Chia động từ

Tương lai
ясобью́сь
тысобьёшься
он / она / онособьётся
мысобьёмся
высобьётесь
онисобью́тся
Quá khứ
Giống đựcсби́лся
Giống cáiсби́лась
Giống trungсби́лось
Số nhiềuсби́лись
Mệnh lệnh
Số ítсбе́йся
Số nhiềuсбе́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сби́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сби́вшись

Từ liên quan