сачкова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lười biếng, làm việc cẩu thả, lười nhác, trốn việc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сачку́ю |
| ты | сачку́ешь |
| он / она / оно | сачку́ет |
| мы | сачку́ем |
| вы | сачку́ете |
| они | сачку́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сачкова́л |
| Giống cái | сачкова́ла |
| Giống trung | сачкова́ло |
| Số nhiều | сачкова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сачку́й |
| Số nhiều | сачку́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сачку́ющий | сачкова́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сачку́я | сачковавши |