сан
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- phẩm giá, địa vị, chức vụ, tước vị
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | са́н | са́ны |
| Sinh cách | са́на | са́нов |
| Tặng cách | са́ну | са́нам |
| Đối cách | са́н | са́ны |
| Công cụ cách | са́ном | са́нами |
| Giới cách | са́не | са́нах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | са́н | са́ны |
| Sinh cách | са́на | са́нов |
| Tặng cách | са́ну | са́нам |
| Đối cách | са́н | са́ны |
| Công cụ cách | са́ном | са́нами |
| Giới cách | са́не | са́нах |