са́ло
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- lớp băng non, lớp băng mỏngтонкий лёд
- Mỡ
- mỡ chài, mỡ lá, mỡ saнутряное
- mỡ rán, mỡ nướcтоплёное
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | са́ло | са́ла |
| Sinh cách | са́ла | са́л |
| Tặng cách | са́лу | са́лам |
| Đối cách | са́ло | са́ла |
| Công cụ cách | са́лом | са́лами |
| Giới cách | са́ле | са́лах |
