са́лить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bôi mỡ, bôi trơn, bắt (cá), đánhcá
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | са́лю |
| ты | са́лишь |
| он / она / оно | са́лит |
| мы | са́лим |
| вы | са́лите |
| они | са́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | са́лил |
| Giống cái | са́лила |
| Giống trung | са́лило |
| Số nhiều | са́лили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | са́ль |
| Số nhiều | са́льте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | са́лящий | са́ливший |
| Bị động | са́лимый | са́ленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | са́ля | салив, саливши |