сади́вший садивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã trồng
  2. đã cho ngồi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсади́вшийсади́вшеесади́вшаясади́вшие
Sinh cáchсади́вшегосади́вшегосади́вшейсади́вших
Tặng cáchсади́вшемусади́вшемусади́вшейсади́вшим
Đối cáchсади́вшего, сади́вшийсади́вшеесади́вшуюсади́вших, сади́вшие
Công cụ cáchсади́вшимсади́вшимсади́вшей, сади́вшеюсади́вшими
Giới cáchсади́вшемсади́вшемсади́вшейсади́вших

сади́ть садить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Trồng

Chia động từ

Hiện tại
ясажу́
тыса́дишь
он / она / оноса́дит
мыса́дим
выса́дите
ониса́дят
Quá khứ
Giống đựcсади́л
Giống cáiсади́ла
Giống trungсади́ло
Số nhiềuсади́ли
Mệnh lệnh
Số ítсади́
Số nhiềuсади́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсадя́щийсади́вший
Bị độngсади́мыйса́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсадя́садив, садивши

Từ liên quan