сади́вший
tính từ
Nghĩa
- đã trồng
- đã cho ngồi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сади́вший | сади́вшее | сади́вшая | сади́вшие |
| Sinh cách | сади́вшего | сади́вшего | сади́вшей | сади́вших |
| Tặng cách | сади́вшему | сади́вшему | сади́вшей | сади́вшим |
| Đối cách | сади́вшего, сади́вший | сади́вшее | сади́вшую | сади́вших, сади́вшие |
| Công cụ cách | сади́вшим | сади́вшим | сади́вшей, сади́вшею | сади́вшими |
| Giới cách | сади́вшем | сади́вшем | сади́вшей | сади́вших |