са́бля
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Kiếm, gươm, trường kiếm, kiếm lưỡi cong
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | са́бля | са́бли |
| Sinh cách | са́бли | са́бель |
| Tặng cách | са́бле | са́блям |
| Đối cách | са́блю | са́бли |
| Công cụ cách | са́блей, са́блею | са́блями |
| Giới cách | са́бле | са́блях |