рыча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể прорыча́тьgầm gừ, nói gằn
Nghĩa
- Gầm gừ, gầm, gừ, gừ gừ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | рычу́ |
| ты | рычи́шь |
| он / она / оно | рычи́т |
| мы | рычи́м |
| вы | рычи́те |
| они | рыча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рыча́л |
| Giống cái | рыча́ла |
| Giống trung | рыча́ло |
| Số nhiều | рыча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рычи́ |
| Số nhiều | рычи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | рыча́щий | рыча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | рыча́ | рычав, рычавши |
Ví dụ
- собака рычатьитcon chó gầm gừ (gừ gừ, gừ)