ры́царский
tính từ
Nghĩa
- Kỵ sĩ, hiệp sĩ, hiệp khách
- Nghĩa hiệp, hào hiệp, hảo hán
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ры́царский | ры́царское | ры́царская | ры́царские |
| Sinh cách | ры́царского | ры́царского | ры́царской | ры́царских |
| Tặng cách | ры́царскому | ры́царскому | ры́царской | ры́царским |
| Đối cách | ры́царский, ры́царского | ры́царское | ры́царскую | ры́царские, ры́царских |
| Công cụ cách | ры́царским | ры́царским | ры́царской, ры́царскою | ры́царскими |
| Giới cách | ры́царском | ры́царском | ры́царской | ры́царских |
| Dạng ngắn | ры́царск | ры́царско | ры́царска | ры́царски |
Ví dụ
- рыцарский орденист. — đoàn kỵ sĩ
- рыцарский романtiểu thuyết kỵ sĩ, tiểu thuyết hiệp sĩ, truyện kiếm hiệp
- рыцарский поступокhành động nghĩa hiệp, hành vi hào hiệp
