ру́хнуть рухнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ngã khuỵu xuống, ngã phịch xuốngо человеке
  2. Sập, sụp, đổ, đổ sập, sập đổ, sụp đổ

Chia động từ

Tương lai
яру́хну
тыру́хнешь
он / она / онору́хнет
мыру́хнем
выру́хнете
ониру́хнут
Quá khứ
Giống đựcру́хнул
Giống cáiру́хнула
Giống trungру́хнуло
Số nhiềuру́хнули
Mệnh lệnh
Số ítру́хни
Số nhiềuру́хните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ру́хнувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ру́хнув, рухнувши

Ví dụ

  • он рухнутьул на землю как подкошенный
    anh ta đột ngột ngã khuỵu xuống đất
  • наши надежды рухнутьули
    hy vọng của chúng ta đã sụp đổ (tan vỡ, tiêu tan)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa