ру́хнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngã khuỵu xuống, ngã phịch xuốngо человеке
- Sập, sụp, đổ, đổ sập, sập đổ, sụp đổ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ру́хну |
| ты | ру́хнешь |
| он / она / оно | ру́хнет |
| мы | ру́хнем |
| вы | ру́хнете |
| они | ру́хнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ру́хнул |
| Giống cái | ру́хнула |
| Giống trung | ру́хнуло |
| Số nhiều | ру́хнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ру́хни |
| Số nhiều | ру́хните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ру́хнувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ру́хнув, рухнувши |
Ví dụ
- он рухнутьул на землю как подкошенныйanh ta đột ngột ngã khuỵu xuống đất
- наши надежды рухнутьулиhy vọng của chúng ta đã sụp đổ (tan vỡ, tiêu tan)
