румя́нящий румянящий

tính từ

Nghĩa

  1. làm ửng hồng, làm đỏ mặt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрумя́нящийрумя́нящеерумя́нящаярумя́нящие
Sinh cáchрумя́нящегорумя́нящегорумя́нящейрумя́нящих
Tặng cáchрумя́нящемурумя́нящемурумя́нящейрумя́нящим
Đối cáchрумя́нящего, румя́нящийрумя́нящеерумя́нящуюрумя́нящих, румя́нящие
Công cụ cáchрумя́нящимрумя́нящимрумя́нящей, румя́нящеюрумя́нящими
Giới cáchрумя́нящемрумя́нящемрумя́нящейрумя́нящих

румя́нить румянить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đánh son, thoa phấn hồng, làm ửng đỏ

Chia động từ

Hiện tại
ярумя́ню
тырумя́нишь
он / она / онорумя́нит
мырумя́ним
вырумя́ните
онирумя́нят
Quá khứ
Giống đựcрумя́нил
Giống cáiрумя́нила
Giống trungрумя́нило
Số nhiềuрумя́нили
Mệnh lệnh
Số ítрумя́нь
Số nhiềuрумя́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngрумя́нящийрумя́нивший
Bị độngрумянимыйрумяненный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрумя́нярумянив, румянивши