нарумя́нить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh son, phết son, làm hồng hào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | нарумя́ню |
| ты | нарумя́нишь |
| он / она / оно | нарумя́нит |
| мы | нарумя́ним |
| вы | нарумя́ните |
| они | нарумя́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нарумя́нил |
| Giống cái | нарумя́нила |
| Giống trung | нарумя́нило |
| Số nhiều | нарумя́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нарумя́нь |
| Số nhiều | нарумя́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нарумя́нивший |
| Bị động | — | нарумя́ненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нарумянив, нарумянивши, нарумя́ня |