румя́нивший
tính từ
Nghĩa
- đã làm ửng hồng, đã khiến đỏ mặt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | румя́нивший | румя́нившее | румя́нившая | румя́нившие |
| Sinh cách | румя́нившего | румя́нившего | румя́нившей | румя́нивших |
| Tặng cách | румя́нившему | румя́нившему | румя́нившей | румя́нившим |
| Đối cách | румя́нившего, румя́нивший | румя́нившее | румя́нившую | румя́нивших, румя́нившие |
| Công cụ cách | румя́нившим | румя́нившим | румя́нившей, румя́нившею | румя́нившими |
| Giới cách | румя́нившем | румя́нившем | румя́нившей | румя́нивших |