посо́бие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- giáo cụ, đồ dạy họcпредмет, используемый при обучении
- sách học, sách giáo khoa, tài liệu giáo khoaучебник
- trợ cấpденежноеtiền, khoản, món
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | посо́бие | посо́бия |
| Sinh cách | посо́бия | посо́бий |
| Tặng cách | посо́бию | посо́биям |
| Đối cách | посо́бие | посо́бия |
| Công cụ cách | посо́бием | посо́биями |
| Giới cách | посо́бии | посо́биях |
Ví dụ
- пособие по временнойнетрудо способности — [tiền] trợ cấp tạm thời mất sức lao động, trợ cấp bị ốm
- пособие по инвалидность[tiền] trợ cấp tàn tật, trợ cấp thương tật