посо́бие пособие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. giáo cụ, đồ dạy họcпредмет, используемый при обучении
  2. sách học, sách giáo khoa, tài liệu giáo khoaучебник
  3. trợ cấpденежноеtiền, khoản, món

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпосо́биепосо́бия
Sinh cáchпосо́бияпосо́бий
Tặng cáchпосо́биюпосо́биям
Đối cáchпосо́биепосо́бия
Công cụ cáchпосо́биемпосо́биями
Giới cáchпосо́биипосо́биях

Ví dụ

  • пособие по временной
    нетрудо способности — [tiền] trợ cấp tạm thời mất sức lao động, trợ cấp bị ốm
  • пособие по инвалидность
    [tiền] trợ cấp tàn tật, trợ cấp thương tật