ругну́вший ругнувший
tính từ
Nghĩa
- đã chửi một câu, văng tục
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | ругну́вший | ругну́вшее | ругну́вшая | ругну́вшие |
|---|
| Sinh cách | ругну́вшего | ругну́вшего | ругну́вшей | ругну́вших |
|---|
| Tặng cách | ругну́вшему | ругну́вшему | ругну́вшей | ругну́вшим |
|---|
| Đối cách | ругну́вшего, ругну́вший | ругну́вшее | ругну́вшую | ругну́вших, ругну́вшие |
|---|
| Công cụ cách | ругну́вшим | ругну́вшим | ругну́вшей, ругну́вшею | ругну́вшими |
|---|
| Giới cách | ругну́вшем | ругну́вшем | ругну́вшей | ругну́вших |
|---|
ругну́ть ругнуть
động từthể hoàn thành
Cặp thể руга́тьMắng, nhiếc, cự, chỉnh, xạc, đì, chửi, chưởi, chửi rủa, chửi bới, chửi mắng, mắng nhiếc, nhiếc móc; thóa mạ, xỉ vả, đập, công kích Nghĩa
- chửi, mắng, quát, mắng nhiếc
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | ругну́ |
|---|
| ты | ругнёшь |
|---|
| он / она / оно | ругнёт |
|---|
| мы | ругнём |
|---|
| вы | ругнёте |
|---|
| они | ругну́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ругну́л |
|---|
| Giống cái | ругну́ла |
|---|
| Giống trung | ругну́ло |
|---|
| Số nhiều | ругну́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ругни́ |
|---|
| Số nhiều | ругни́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | ругну́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | ругну́в, ругнувши |
|---|