руби́ло рубило

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. công cụ đá hai mặt
  2. rìu tay

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchруби́лоруби́ла
Sinh cáchруби́ларуби́л
Tặng cáchруби́луруби́лам
Đối cáchруби́лоруби́ла
Công cụ cáchруби́ломруби́лами
Giới cáchруби́леруби́лах

руби́ть рубить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. băm, vằm, băm nhỏ, vằm nhỏизмельчать
  2. chémсаблей и т. п.
  3. chặt, bổ, chặt nhỏ, bổ nhỏ, chặt. . . từng đoạn, bổ. . . từng mảnhразрубать
  4. xây dựng, làm, dựngстроить из брёвен
  5. đẵn, đốn, hạ, ngả, chặtподсекать, валить
  6. — nói thẳng vào mặt, nói xẵng, nói bốp chátthông tụcговорить резко, прямо

Chia động từ

Hiện tại
ярублю́
тыру́бишь
он / она / онору́бит
мыру́бим
выру́бите
ониру́бят
Quá khứ
Giống đựcруби́л
Giống cáiруби́ла
Giống trungруби́ло
Số nhiềuруби́ли
Mệnh lệnh
Số ítруби́
Số nhiềuруби́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngру́бящийруби́вший
Bị độngруби́мыйру́бленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрубя́рубив, рубивши

Ví dụ

  • рубить дрова
    chặt củi, bổ củi
  • рубить капусту
    băm bắp cải
  • рубить уголь
    khao (đào, khai thác) than đá

Từ liên quan