ро́зовый
tính từ
Nghĩa
- Hoa hồng, bông hường, tường vi, hồng
- hồng, hường, hồng thắm, màu hồng, hồng đào, đàoо цвете
- Hồng, tươi thắm, tươi đẹp, tươi sáng, đầy lạc quan
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ро́зовый | ро́зовое | ро́зовая | ро́зовые |
| Sinh cách | ро́зового | ро́зового | ро́зовой | ро́зовых |
| Tặng cách | ро́зовому | ро́зовому | ро́зовой | ро́зовым |
| Đối cách | ро́зовый, ро́зового | ро́зовое | ро́зовую | ро́зовые, ро́зовых |
| Công cụ cách | ро́зовым | ро́зовым | ро́зовой, (ро́зовою) | ро́зовыми |
| Giới cách | ро́зовом | ро́зовом | ро́зовой | ро́зовых |
| Dạng ngắn | ро́зов | ро́зово | ро́зова | ро́зовы |
So sánh hơn розове́е
So sánh nhất розове́йший
Ví dụ
- розовый кустkhóm [hoa] hồng, bụi [bông] hường, bụi tường vi
- розовое маслоdầu tinh hoa hồng
- розовыйый бантnơ hồng
