ро́зовый розовый

tính từ

Nghĩa

  1. Hoa hồng, bông hường, tường vi, hồng
  2. hồng, hường, hồng thắm, màu hồng, hồng đào, đàoо цвете
  3. Hồng, tươi thắm, tươi đẹp, tươi sáng, đầy lạc quan

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchро́зовыйро́зовоеро́зоваяро́зовые
Sinh cáchро́зовогоро́зовогоро́зовойро́зовых
Tặng cáchро́зовомуро́зовомуро́зовойро́зовым
Đối cáchро́зовый, ро́зовогоро́зовоеро́зовуюро́зовые, ро́зовых
Công cụ cáchро́зовымро́зовымро́зовой, (ро́зовою)ро́зовыми
Giới cáchро́зовомро́зовомро́зовойро́зовых
Dạng ngắnро́зовро́зоворо́зоваро́зовы
So sánh hơn розове́е
So sánh nhất розове́йший

Ví dụ

  • розовый куст
    khóm [hoa] hồng, bụi [bông] hường, bụi tường vi
  • розовое масло
    dầu tinh hoa hồng
  • розовыйый бант
    nơ hồng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa