розе́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- [cái đĩa đựng mứtблюдце для варенья
- nơ hoa hồng, nơ hoa thị, hoa trang trí, nơукрашение
- ổ cắm điện, ổ điệncái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | розе́тка | розе́тки |
| Sinh cách | розе́тки | розе́ток |
| Tặng cách | розе́тке | розе́ткам |
| Đối cách | розе́тку | розе́тки |
| Công cụ cách | розе́ткой, розе́ткою | розе́тками |
| Giới cách | розе́тке | розе́тках |
Ví dụ
- штепсельная розетка[cái] ổ cắm điện