гнездо́ гнездо

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. cụm, đámрастений и т. п.
  2. tổ ấmперен.
  3. tổ, ổвыводок, семья
  4. Tổ, ổ
  5. ổживотныхcái
  6. ổ, sào huyệtтайное пристанище

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгнездо́гнёзда
Sinh cáchгнезда́гнёзд
Tặng cáchгнезду́гнёздам
Đối cáchгнездо́гнёзда
Công cụ cáchгнездо́мгнёздами
Giới cáchгнезде́гнёздах

Ví dụ

  • гнездо грибов
    cụm nấm
  • шпионское гнездо
    ổ gián điệp
  • клапанное гнездо
    ổ (đế) xupap

Từ liên quan