гнездо́
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- cụm, đámрастений и т. п.
- tổ ấmперен.
- tổ, ổвыводок, семья
- Tổ, ổ
- ổживотныхcái
- ổ, sào huyệtтайное пристанище
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гнездо́ | гнёзда |
| Sinh cách | гнезда́ | гнёзд |
| Tặng cách | гнезду́ | гнёздам |
| Đối cách | гнездо́ | гнёзда |
| Công cụ cách | гнездо́м | гнёздами |
| Giới cách | гнезде́ | гнёздах |
Ví dụ
- гнездо грибовcụm nấm
- шпионское гнездоổ gián điệp
- клапанное гнездоổ (đế) xupap
