рихтовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm phẳng, dũa phẳng, ép phẳng
- nắn thẳng, làm thẳng, chỉnh thẳng
- căn chỉnh, chỉnh hình, căn chỉnh vị trí, chỉnh trục
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | рихтующий | рихтова́вший |
| Bị động | рихтуемый | рихто́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | рихту́я | рихтовавши |