рифму́ющий рифмующий

tính từ

Nghĩa

  1. đang gieo vần

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрифму́ющийрифму́ющеерифму́ющаярифму́ющие
Sinh cáchрифму́ющегорифму́ющегорифму́ющейрифму́ющих
Tặng cáchрифму́ющемурифму́ющемурифму́ющейрифму́ющим
Đối cáchрифму́ющего, рифму́ющийрифму́ющеерифму́ющуюрифму́ющих, рифму́ющие
Công cụ cáchрифму́ющимрифму́ющимрифму́ющей, рифму́ющеюрифму́ющими
Giới cáchрифму́ющемрифму́ющемрифму́ющейрифму́ющих

рифмова́ть рифмовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đặt vần, tìm vần, gieo vần, tìm vận

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngрифму́ющийрифмова́вший
Bị độngрифму́емыйрифмо́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрифму́ярифмовавши