ржано́й
tính từ
Nghĩa
- Lúa mạch đen, hắc mạch, lúa mì đen
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ржано́й | ржано́е | ржана́я | ржаны́е |
| Sinh cách | ржано́го | ржано́го | ржано́й | ржаны́х |
| Tặng cách | ржано́му | ржано́му | ржано́й | ржаны́м |
| Đối cách | ржано́й | ржано́е | ржану́ю | ржаны́е |
| Công cụ cách | ржаны́м | ржаны́м | ржано́й | ржаны́ми |
| Giới cách | ржано́м | ржано́м | ржано́й | ржаны́х |
Ví dụ
- ржаной колосbông lúa mạch đen
- ржанойая мукаbột mạch đen, bột hắc mạch
- ржаной хлебbánh mì đen
