ржаве́вший ржавевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã gỉ sét, đã han gỉ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchржаве́вшийржаве́вшеержаве́вшаяржаве́вшие
Sinh cáchржаве́вшегоржаве́вшегоржаве́вшейржаве́вших
Tặng cáchржаве́вшемуржаве́вшемуржаве́вшейржаве́вшим
Đối cáchржаве́вшего, ржаве́вшийржаве́вшеержаве́вшуюржаве́вших, ржаве́вшие
Công cụ cáchржаве́вшимржаве́вшимржаве́вшей, ржаве́вшеюржаве́вшими
Giới cáchржаве́вшемржаве́вшемржаве́вшейржаве́вших

ржаве́ть ржаветь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Gỉ, han gỉ, han sét, có sét

Chia động từ

Hiện tại
яржаве́ю
тыржаве́ешь
он / она / оноржаве́ет
мыржаве́ем
выржаве́ете
ониржаве́ют
Quá khứ
Giống đựcржаве́л
Giống cáiржаве́ла
Giống trungржаве́ло
Số nhiềuржаве́ли
Mệnh lệnh
Số ítржаве́й
Số nhiềuржаве́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngржаве́ющийржаве́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từржаве́яржавев, ржавевши