реши́вшийся решившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã quyết tâm, đã quyết định, đã hạ quyết tâm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchреши́вшийсяреши́вшеесяреши́вшаясяреши́вшиеся
Sinh cáchреши́вшегосяреши́вшегосяреши́вшейсяреши́вшихся
Tặng cáchреши́вшемусяреши́вшемусяреши́вшейсяреши́вшимся
Đối cáchреши́вшегося, реши́вшийсяреши́вшеесяреши́вшуюсяреши́вшихся, реши́вшиеся
Công cụ cáchреши́вшимсяреши́вшимсяреши́вшейся, реши́вшеюсяреши́вшимися
Giới cáchреши́вшемсяреши́вшемсяреши́вшейсяреши́вшихся

реши́ться решиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. quyết định
  2. lấy hết can đảm, dám

Chia động từ

Tương lai
ярешу́сь
тыреши́шься
он / она / онореши́тся
мыреши́мся
выреши́тесь
ониреша́тся
Quá khứ
Giống đựcреши́лся
Giống cáiреши́лась
Giống trungреши́лось
Số nhiềuреши́лись
Mệnh lệnh
Số ítреши́сь
Số nhiềuреши́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—реши́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—реша́сь, реши́вшись