реша́ющийся решающийся

tính từ

Nghĩa

  1. quyết định, then chốt, quan trọng, mang tính quyết định

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchреша́ющийсяреша́ющеесяреша́ющаясяреша́ющиеся
Sinh cáchреша́ющегосяреша́ющегосяреша́ющейсяреша́ющихся
Tặng cáchреша́ющемусяреша́ющемусяреша́ющейсяреша́ющимся
Đối cáchреша́ющегося, реша́ющийсяреша́ющеесяреша́ющуюсяреша́ющихся, реша́ющиеся
Công cụ cáchреша́ющимсяреша́ющимсяреша́ющейся, реша́ющеюсяреша́ющимися
Giới cáchреша́ющемсяреша́ющемсяреша́ющейсяреша́ющихся

реша́ться решаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giải quyết, quyết địnhопределятьсяđược
  2. quyết định, quyết định làm, dám làm, dám, cả gan, đánh bạo, nỡна В, +инф.принимать решение

Chia động từ

Hiện tại
яреша́юсь
тыреша́ешься
он / она / онореша́ется
мыреша́емся
выреша́етесь
ониреша́ются
Quá khứ
Giống đựcреша́лся
Giống cáiреша́лась
Giống trungреша́лось
Số nhiềuреша́лись
Mệnh lệnh
Số ítреша́йся
Số nhiềuреша́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngреша́ющийсяреша́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từреша́ясьрешавшись

Ví dụ

  • задача легко решатьсяается
    bài toán dễ làm (dễ giải)
  • задача не решатьсяается
    bài toán không giải được
  • на решатьсяаюсь сказать кому-л.
    tôi không dám nói với ai