рефо́рма реформа

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Cải cách, canh tân, cải lương, duy tân

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchрефо́рмарефо́рмы
Sinh cáchрефо́рмырефо́рм
Tặng cáchрефо́рмерефо́рмам
Đối cáchрефо́рмурефо́рмы
Công cụ cáchрефо́рмой, рефо́рмоюрефо́рмами
Giới cáchрефо́рмерефо́рмах

Từ liên quan