ре́звый
tính từ
Nghĩa
- Lanh lẹn, nhanh nhẹn, vui vẻ hoạt bát, hiếu động
- nhanh, chạy nhanh, phi nhanhв беге
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ре́звый | ре́звое | ре́звая | ре́звые |
| Sinh cách | ре́звого | ре́звого | ре́звой | ре́звых |
| Tặng cách | ре́звому | ре́звому | ре́звой | ре́звым |
| Đối cách | ре́звый, ре́звого | ре́звое | ре́звую | ре́звые, ре́звых |
| Công cụ cách | ре́звым | ре́звым | ре́звой, ре́звою | ре́звыми |
| Giới cách | ре́звом | ре́звом | ре́звой | ре́звых |
| Dạng ngắn | ре́зв | ре́зво | резва́ | ре́звы//резвы́ |