реде́вший
tính từ
Nghĩa
- thưa dần, ít dần
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | реде́вший | реде́вшее | реде́вшая | реде́вшие |
| Sinh cách | реде́вшего | реде́вшего | реде́вшей | реде́вших |
| Tặng cách | реде́вшему | реде́вшему | реде́вшей | реде́вшим |
| Đối cách | реде́вшего, реде́вший | реде́вшее | реде́вшую | реде́вших, реде́вшие |
| Công cụ cách | реде́вшим | реде́вшим | реде́вшей, реде́вшею | реде́вшими |
| Giới cách | реде́вшем | реде́вшем | реде́вшей | реде́вших |