рву́щийся рвущийся

tính từ

Nghĩa

  1. muốn, khao khát, hăng hái, vội vã
  2. bị rách, bị tưa, bị đứt, bung ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрву́щийсярву́щеесярву́щаясярву́щиеся
Sinh cáchрву́щегосярву́щегосярву́щейсярву́щихся
Tặng cáchрву́щемусярву́щемусярву́щейсярву́щимся
Đối cáchрву́щегося, рву́щийсярву́щеесярву́щуюсярву́щихся, рву́щиеся
Công cụ cáchрву́щимсярву́щимсярву́щейся, рву́щеюсярву́щимися
Giới cáchрву́щемсярву́щемсярву́щейсярву́щихся

рва́ться рваться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nổ tung, bùng nổ, nổ bùng, nổвзрываться
  2. rách, rách toạc, rách ra, toạc raразрыватьсяbị
  3. vùng chạy, cố thoát khỏi, giật chạyвырываться
  4. đứt, đứt đoạn, đứt raо ниткеbị

Chia động từ

Hiện tại
ярву́сь
тырвёшься
он / она / онорвётся
мырвёмся
вырвётесь
онирву́тся
Quá khứ
Giống đựcрва́лся
Giống cáiрвала́сь
Giống trungрва́лось//рвало́сь
Số nhiềuрва́лись//рвали́сь
Mệnh lệnh
Số ítрви́сь
Số nhiềuрви́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngрву́щийсярва́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрвя́сьрвавшись

Ví dụ

  • рваться в бой
    khao khát xông vào chiến đấu, thiết tha mong muốn chiến đấu
  • рваться от одного прикосновения
    mới đụng đến đã rách toạc (toạc ra, rách ra, đứt ra)