ра́тующий ратующий

tính từ

Nghĩa

  1. đang ủng hộ, đang đấu tranh cho

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchра́тующийра́тующеера́тующаяра́тующие
Sinh cáchра́тующегора́тующегора́тующейра́тующих
Tặng cáchра́тующемура́тующемура́тующейра́тующим
Đối cáchра́тующего, ра́тующийра́тующеера́тующуюра́тующих, ра́тующие
Công cụ cáchра́тующимра́тующимра́тующей, ра́тующеюра́тующими
Giới cáchра́тующемра́тующемра́тующейра́тующих

ра́товать ратовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bênh vực, bảo vệ, ủng hộза В
  2. Đấu tranh, chiến đấu, tranh đấu

Chia động từ

Hiện tại
яра́тую
тыра́туешь
он / она / онора́тует
мыра́туем
выра́туете
онира́туют
Quá khứ
Giống đựcра́товал
Giống cáiра́товала
Giống trungра́товало
Số nhiềuра́товали
Mệnh lệnh
Số ítра́туй
Số nhiềuра́туйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngра́тующийра́товавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từра́туяратовавши

Ví dụ

  • ратовать за праву
    bênh vực (bảo vệ) chân lý

Từ liên quan