ра́товать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bênh vực, bảo vệ, ủng hộза В
- Đấu tranh, chiến đấu, tranh đấu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ра́тую |
| ты | ра́туешь |
| он / она / оно | ра́тует |
| мы | ра́туем |
| вы | ра́туете |
| они | ра́туют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ра́товал |
| Giống cái | ра́товала |
| Giống trung | ра́товало |
| Số nhiều | ра́товали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ра́туй |
| Số nhiều | ра́туйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ра́тующий | ра́товавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ра́туя | ратовавши |
Ví dụ
- ратовать за правуbênh vực (bảo vệ) chân lý