расще́дриться расщедриться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Tỏ ra hào hiệp, trở nên hào hiệp

Chia động từ

Tương lai
ярасще́дрюсь
тырасще́дришься
он / она / онорасще́дрится
мырасще́дримся
вырасще́дритесь
онирасще́дрятся
Quá khứ
Giống đựcрасще́дрился
Giống cáiрасще́дрилась
Giống trungрасще́дрилось
Số nhiềuрасще́дрились
Mệnh lệnh
Số ítрасще́дрись
Số nhiềuрасще́дритесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—расще́дрившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—расще́дрившись, расще́дрясь

Ví dụ

  • он расщедритьсяился и...
    ông ta đã tỏ ra (trở nên) hào hiệp, và...