расще́дриться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Tỏ ra hào hiệp, trở nên hào hiệp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расще́дрюсь |
| ты | расще́дришься |
| он / она / оно | расще́дрится |
| мы | расще́дримся |
| вы | расще́дритесь |
| они | расще́дрятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расще́дрился |
| Giống cái | расще́дрилась |
| Giống trung | расще́дрилось |
| Số nhiều | расще́дрились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расще́дрись |
| Số nhiều | расще́дритесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расще́дрившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расще́дрившись, расще́дрясь |
Ví dụ
- он расщедритьсяился и...ông ta đã tỏ ra (trở nên) hào hiệp, và...