расши́вший
tính từ
Nghĩa
- đã tháo chỉ, tháo đường may
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | расши́вший | расши́вшее | расши́вшая | расши́вшие |
| Sinh cách | расши́вшего | расши́вшего | расши́вшей | расши́вших |
| Tặng cách | расши́вшему | расши́вшему | расши́вшей | расши́вшим |
| Đối cách | расши́вшего, расши́вший | расши́вшее | расши́вшую | расши́вших, расши́вшие |
| Công cụ cách | расши́вшим | расши́вшим | расши́вшей, расши́вшею | расши́вшими |
| Giới cách | расши́вшем | расши́вшем | расши́вшей | расши́вших |