расши́вший расшивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tháo chỉ, tháo đường may

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрасши́вшийрасши́вшеерасши́вшаярасши́вшие
Sinh cáchрасши́вшегорасши́вшегорасши́вшейрасши́вших
Tặng cáchрасши́вшемурасши́вшемурасши́вшейрасши́вшим
Đối cáchрасши́вшего, расши́вшийрасши́вшеерасши́вшуюрасши́вших, расши́вшие
Công cụ cáchрасши́вшимрасши́вшимрасши́вшей, расши́вшеюрасши́вшими
Giới cáchрасши́вшемрасши́вшемрасши́вшейрасши́вших

расши́ть расшить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thêu, tháo, gỡ chỉ

Chia động từ

Tương lai
яразошью́
тыразошьёшь
он / она / оноразошьёт
мыразошьём
выразошьёте
ониразошью́т
Quá khứ
Giống đựcрасши́л
Giống cáiрасши́ла
Giống trungрасши́ло
Số nhiềuрасши́ли
Mệnh lệnh
Số ítрасше́й
Số nhiềuрасше́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—расши́вший
Bị động—расши́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—расши́в, расшивши