расшива́вший
tính từ
Nghĩa
- đã thêu hoa, đã trang trí bằng thêu
- đã tháo chỉ, đã tháo đường may
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | расшива́вший | расшива́вшее | расшива́вшая | расшива́вшие |
| Sinh cách | расшива́вшего | расшива́вшего | расшива́вшей | расшива́вших |
| Tặng cách | расшива́вшему | расшива́вшему | расшива́вшей | расшива́вшим |
| Đối cách | расшива́вшего, расшива́вший | расшива́вшее | расшива́вшую | расшива́вших, расшива́вшие |
| Công cụ cách | расшива́вшим | расшива́вшим | расшива́вшей, расшива́вшею | расшива́вшими |
| Giới cách | расшива́вшем | расшива́вшем | расшива́вшей | расшива́вших |