расшевели́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm lay động, khuấy động, khơi dậy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расшевелю́ |
| ты | расшевели́шь |
| он / она / оно | расшевели́т |
| мы | расшевели́м |
| вы | расшевели́те |
| они | расшевеля́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расшевели́л |
| Giống cái | расшевели́ла |
| Giống trung | расшевели́ло |
| Số nhiều | расшевели́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расшевели́ |
| Số nhiều | расшевели́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расшевели́вший |
| Bị động | — | расшевелённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расшевели́в, расшевеливши |