расцве́т расцвет

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. hưng thịnh, phồn vinh, phồn thịnh, phát đạt, thịnh vượngsự, thời
  2. nở hoa, nở rộцветениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchрасцве́трасцве́ты
Sinh cáchрасцве́тарасцве́тов
Tặng cáchрасцве́турасцве́там
Đối cáchрасцве́трасцве́ты
Công cụ cáchрасцве́томрасцве́тами
Giới cáchрасцве́терасцве́тах

Ví dụ

  • расцвет культуры
    thời hưng thịnh (phồn thịnh, phồn vinh) của nền văn hóa
  • расцвет промышленности
    sự phát đạt (hưng thịnh, phồn vinh, thịnh vượng) của nền công nghiệp
  • бурный расцвет
    [sự] phát đạt sôi nổi, phát triển mãnh liệt

Từ liên quan