расцве́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- hưng thịnh, phồn vinh, phồn thịnh, phát đạt, thịnh vượngsự, thời
- nở hoa, nở rộцветениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | расцве́т | расцве́ты |
| Sinh cách | расцве́та | расцве́тов |
| Tặng cách | расцве́ту | расцве́там |
| Đối cách | расцве́т | расцве́ты |
| Công cụ cách | расцве́том | расцве́тами |
| Giới cách | расцве́те | расцве́тах |
Ví dụ
- расцвет культурыthời hưng thịnh (phồn thịnh, phồn vinh) của nền văn hóa
- расцвет промышленностиsự phát đạt (hưng thịnh, phồn vinh, thịnh vượng) của nền công nghiệp
- бурный расцвет[sự] phát đạt sôi nổi, phát triển mãnh liệt