растяну́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngã sóng xoài, ngã sóng sượtthông tụcупасть
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | растяну́сь |
| ты | растя́нешься |
| он / она / оно | растя́нется |
| мы | растя́немся |
| вы | растя́нетесь |
| они | растя́нутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | растяну́лся |
| Giống cái | растяну́лась |
| Giống trung | растяну́лось |
| Số nhiều | растяну́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | растяни́сь |
| Số nhiều | растяни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | растяну́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | растяну́вшись |