растравля́ющий растравляющий

tính từ

Nghĩa

  1. khơi lại nỗi đau, khiến đau đớn, làm trầm trọng thêmold wounds
  2. gây kích ứng, làm nặng thêm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрастравля́ющийрастравля́ющеерастравля́ющаярастравля́ющие
Sinh cáchрастравля́ющегорастравля́ющегорастравля́ющейрастравля́ющих
Tặng cáchрастравля́ющемурастравля́ющемурастравля́ющейрастравля́ющим
Đối cáchрастравля́ющего, растравля́ющийрастравля́ющеерастравля́ющуюрастравля́ющих, растравля́ющие
Công cụ cáchрастравля́ющимрастравля́ющимрастравля́ющей, растравля́ющеюрастравля́ющими
Giới cáchрастравля́ющемрастравля́ющемрастравля́ющейрастравля́ющих

растравля́ть растравлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm... tấy lên, làm... mưng mủ, làm... nung mủ
  2. đụng đến, động đến, chạm đến, làm sống lạithông tụcперен.

Chia động từ

Hiện tại
ярастравля́ю
тырастравля́ешь
он / она / онорастравля́ет
мырастравля́ем
вырастравля́ете
онирастравля́ют
Quá khứ
Giống đựcрастравля́л
Giống cáiрастравля́ла
Giống trungрастравля́ло
Số nhiềuрастравля́ли
Mệnh lệnh
Số ítрастравля́й
Số nhiềuрастравля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngрастравля́ющийрастравля́вший
Bị độngрастравляемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрастравля́ярастравляв, растравлявши