Nghĩa
- Làm... tấy lên, làm... mưng mủ, làm... nung mủ
- đụng đến, động đến, chạm đến, làm sống lạithông tụcперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | растравля́ю |
|---|
| ты | растравля́ешь |
|---|
| он / она / оно | растравля́ет |
|---|
| мы | растравля́ем |
|---|
| вы | растравля́ете |
|---|
| они | растравля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | растравля́л |
|---|
| Giống cái | растравля́ла |
|---|
| Giống trung | растравля́ло |
|---|
| Số nhiều | растравля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | растравля́й |
|---|
| Số nhiều | растравля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | растравля́ющий | растравля́вший |
|---|
| Bị động | растравляемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | растравля́я | растравляв, растравлявши |
|---|