расто́ргнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hủy bỏ, chấm dứt, giải tán
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расто́ргну |
| ты | расто́ргнешь |
| он / она / оно | расто́ргнет |
| мы | расто́ргнем |
| вы | расто́ргнете |
| они | расто́ргнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расто́рг//расто́ргнул |
| Giống cái | расто́ргла |
| Giống trung | расто́ргло |
| Số nhiều | расто́ргли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расто́ргни |
| Số nhiều | расто́ргните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расто́ргнувший |
| Bị động | — | расто́ргнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расто́ргнув, расторгнувши, расторгши |